绪
[xù]
khởi đầu; manh mối; tâm trạng
真的吗?员工的情绪想必受到了打击。
zhēn de ma? yuán gōng de qíng xù xiǎng bì shòu dào le dǎ jī.Thật à? Tinh thần nhân viên chắc hẳn bị ảnh hưởng.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味遇到困难时不要有消极的情绪。
yù dào kùn nán shí bú yào yǒu xiāo jí de qíng xù.Khi gặp khó khăn không nên có tâm lý tiêu cực.
真的吗?负面情绪的具体比例占了多少?
zhēn de ma? fù miàn qíng xù de jù tǐ bǐ lì zhàn le duō shǎo?Thật sao? Tỷ lệ cụ thể của cảm xúc tiêu cực chiếm bao nhiêu?
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底