就绪
[jiù xù] [就 绪]
sẵn sàng; đi vào trật tự
嗯,餐饮供应基本就绪,但会场的场景布置还未收尾。
èn, cān yǐn gōng yìng jī běn jiù xù, dàn huì chǎng de chǎng jǐng bù zhì hái wèi shōu wěi.Dạ, việc cung cấp ăn uống cơ bản đã sẵn sàng, nhưng khâu trang trí hiện trường vẫn chưa hoàn tất.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了您说得对,但基层电网的储能配套尚未就绪,硬性限电恐怕会造成工业停摆。
nín shuō de duì, dàn jī céng diàn wǎng de chǔ néng pèi tào shàng wèi jiù xù, yìng xìng xiàn diàn kǒng pà huì zào chéng gōng yè tíng bǎi.Thầy nói đúng ạ, nhưng cơ sở tích trữ năng lượng của lưới điện cơ sở chưa sẵn sàng, ép hạn chế điện e là khiến công nghiệp đình trệ.
Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于