准备好了
[zhǔn bèi hǎo le] [准 备 HẢO 了]
sẵn sàng
下周要考试了,你准备好了吗?
xià zhōu yào kǎo shì le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?Tuần sau thi rồi, bạn đã chuẩn bị xong chưa?
Trong bài: Rủ học nhóm所有选手都准备好了。
suǒ yǒu xuǎn shǒu dōu zhǔn bèi hǎo le.Tất cả các tuyển thủ đều đã chuẩn bị xong.
嗯,我知道了,你准备好了吗?
èn, wǒ zhī dào le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?Ừm, tôi biết rồi, bạn đã chuẩn bị xong chưa?
Trong bài: Nhờ người khác chụp ảnh giúp