准确【準確】
[zhǔn què] [准 确]
chính xác; đúng; chuẩn xác
没有差错,完全正确
他说的时间很准确。
tā shuō de shí jiān hěn zhǔn què.Thời gian anh ấy nói rất chính xác.
具体来说,准确度要达到多少才行?
jù tǐ lái shuō, zhǔn què dù yào dá dào duō shǎo cái xíng?Cụ thể mà nói, độ chính xác phải đạt đến bao nhiêu mới được?
Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…没有人能准确预测未来的事情。
méi yǒu rén néng zhǔn què yù cè wèi lái de shì qíng.Không ai có thể dự đoán chính xác chuyện tương lai.
内容要力求准确、清晰,避免歧义。
nèi róng yào lì qiú zhǔn què, qīng xī, bì miǎn qí yì.Nội dung phải cố gắng đạt độ chính xác và rõ ràng, tránh mơ hồ.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求