准确性
[zhǔn què xìng] [准 确 性]
độ chính xác
好的,不过只赶进度不够,准确性也必须保证。
hǎo de, bú guò zhǐ gǎn jìn dù bú gòu, zhǔn què xìng yě bì xū bǎo zhèng.Được, nhưng chỉ chạy theo tiến độ thì chưa đủ, độ chính xác cũng phải được bảo đảm.
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót是计算时漏计了一项费用,金额虽小,却直接影响到最终结果的准确性。
shì jì suàn shí lòu jì le yí xiàng fèi yòng, jīn é suī xiǎo, què zhí jiē yǐng xiǎng dào zuì zhōng jié guǒ de zhǔn què xìng.Lúc tính toán đã bỏ sót một khoản chi phí, tuy số tiền không lớn nhưng lại trực tiếp ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả cuối cùng.
Trong bài: Xin gia hạn hợp đồng/dự án