精度
[jīng dù] [精 度]
độ chính xác
我们会利用高精度激光,全方位采集古籍的立体现状。
wǒ men huì lì yòng gāo jīng dù jī guāng, quán fāng wèi cǎi jí gǔ jí de lì tǐ xiàn zhuàng.Chúng em sẽ dùng laser độ chính xác cao để thu thập toàn diện dữ liệu 3D của sách cổ.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得实验室引进了许多高精度的实验器材。
shí yàn shì yǐn jìn le xǔ duō gāo jīng dù de shí yàn qì cái.Phòng thí nghiệm đã nhập về rất nhiều thiết bị thí nghiệm độ chính xác cao.
那就好。那这次的空间定位精度具体达到了什么水平?
nà jiù hǎo. nà zhè cì de kōng jiān dìng wèi jīng dù jù tǐ dá dào le shén me shuǐ píng?Vậy thì tốt. Thế độ chính xác định vị không gian lần này cụ thể đạt mức nào?
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止