高精度
[gāo jīng dù] [高 精 度]
độ chính xác cao
我们会利用高精度激光,全方位采集古籍的立体现状。
wǒ men huì lì yòng gāo jīng dù jī guāng, quán fāng wèi cǎi jí gǔ jí de lì tǐ xiàn zhuàng.Chúng em sẽ dùng laser độ chính xác cao để thu thập toàn diện dữ liệu 3D của sách cổ.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得实验室引进了许多高精度的实验器材。
shí yàn shì yǐn jìn le xǔ duō gāo jīng dù de shí yàn qì cái.Phòng thí nghiệm đã nhập về rất nhiều thiết bị thí nghiệm độ chính xác cao.
依我看,高精度算法能更敏锐地识别战场目标,从而显著降低平民伤亡。
yī wǒ kàn, gāo jīng dù suàn fǎ néng gèng mǐn ruì dì shí bié zhàn chǎng mù biāo, cóng ér xiǎn zhù jiàng dī píng mín shāng wáng.Theo tôi thấy, thuật toán độ chính xác cao có thể nhận diện mục tiêu chiến trường nhạy bén hơn, từ đó giảm đáng kể thương vong cho dân thường.
Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành