高
[gāo]
cao; khoảng trên trung bình; to
高度大或超过一般水平
他很高。
tā hěn gāo.Anh ấy rất cao.
我懂了,是“高兴地去跑步”。
wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.
Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得我家门前种了一棵很高的大树。
wǒ jiā mén qián zhǒng le yì kē hěn gāo de dà shù.Trước cửa nhà tôi có trồng một cái cây rất cao.
有点低,你再往上拿高一点点。
yǒu diǎn dī, nǐ zài wǎng shàng ná gāo yì diǎn diǎn.Hơi thấp, bạn giơ cao lên một chút xíu nữa.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着