XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

高度

[gāo dù] [高 度]

1.chiều cao; độ cao; độ nâng

从地面或基准面到顶部的距离。

这栋楼的高度超过一百米。

zhè dòng lóu de gāo dù chāo guò yì bǎi mǐ.

Chiều cao của tòa nhà này vượt quá một trăm mét.

2.rất, hết sức, ở mức độ cao

程度极高地。

专家们高度评价了这项新的科研成果。

zhuān jiā men gāo dù píng jià le zhè xiàng xīn de kē yán chéng guǒ.

Các chuyên gia đánh giá rất cao thành quả nghiên cứu khoa học mới này.

个

现在呢?这个高度可以了吗?

xiàn zài ne? zhè ge gāo dù kě yǐ le ma?

Bây giờ thì sao? Độ cao này được chưa?

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

嗯,高度可以了,很合适。

èn, gāo dù kě yǐ le, hěn hé shì.

Ừm, độ cao được rồi, rất phù hợp.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

边防战士时刻保持高度的警惕。

biān fáng zhàn shì shí kè bǎo chí gāo dù de jǐng tì.

Chiến sĩ biên phòng luôn giữ tinh thần cảnh giác cao độ.