可观【可觀】
[kě guān] [可 观]
1.đáng kể; ấn tượng
数量、规模或成绩等相当大,值得称道。
王老师的汉语课程上线后取得了可观的销量。
wáng lǎo shī de hàn yǔ kè chéng shàng xiàn hòu qǔ dé le kě guān de xiāo liàng.Khóa học tiếng Trung của thầy Vương sau khi mở bán đã đạt doanh số đáng kể.
2.đáng kể; khá lớn; đáng xem
值得看;景象或效果令人赞赏。
这里的自然风光十分可观。
zhè lǐ de zì rán fēng guāng shí fēn kě guān.Phong cảnh thiên nhiên ở đây rất đáng xem.
我看过预测报告,今年的总产量相当可观。
wǒ kàn guo yù cè bào gào, jīn nián de zǒng chǎn liàng xiāng dāng kě guān.Mình đã xem báo cáo dự báo, tổng sản lượng năm nay khá khả quan.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得这家餐馆每天的流水非常可观。
zhè jiā cān guǎn měi tiān de liú shuǐ fēi cháng kě guān.Doanh thu mỗi ngày của nhà hàng này rất đáng nể.
先说好消息,本季度的销售额增幅相当可观。
xiān shuō hǎo xiāo xī, běn jì dù de xiāo shòu é zēng fú xiāng dāng kě guān.Nói tin vui trước, doanh số quý này tăng khá đáng kể.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时