妙
[miào]
khéo léo; tuyệt vời
美妙;优秀;精巧。
这个主意真是太妙了。
zhè ge zhǔ yì zhēn shì tài miào le.Ý tưởng này thật là tuyệt vời.
điểm tinh túy; sự huyền diệu
巧妙的奥妙或精妙之处。
外行人很难真正体会其中的妙。
wài xíng rén hěn nán zhēn zhèng tǐ huì qí zhōng de miào.Người ngoài nghề rất khó thực sự cảm nhận được cái hay trong đó.
嗯,这个切入点很巧妙,既能降低理解门槛,又能普及传统美学。
èn, zhè ge qiè rù diǎn hěn qiǎo miào, jì néng jiàng dī lǐ jiě mén kǎn, yòu néng pǔ jí chuán tǒng měi xué.Ừm, góc tiếp cận này rất khéo léo, vừa có thể hạ thấp rào cản tiếp nhận, vừa có thể phổ cập mỹ học truyền thống.
Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống敌人见势不妙,迅速下令撤退。
dí rén jiàn shì bú miào, xùn sù xià lìng chè tuì.Quân địch thấy tình hình bất lợi lập tức ra lệnh rút lui.
原来如此,靠水流自身的动力把泥沙冲刷出去,这设计太巧妙了。
yuán lái rú cǐ, kào shuǐ liú zì shēn de dòng lì bǎ ní shā chōng shuā chū qù, zhè shè jì tài qiǎo miào le.Thì ra là vậy, dựa vào động lực của chính dòng nước để cuốn trôi bùn cát ra ngoài, thiết kế này quá khéo léo.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不