差
[chà]
kém; tồi; thiếu
不同、不对、不足或不好
我的汉语很差。
wǒ de hàn yǔ hěn chà.Tiếng Hán của tôi rất kém.
sai đi; phái đi
派遣某人去做事
老板差他去送文件。
lǎo bǎn chà tā qù sòng wén jiàn.Ông chủ sai anh ấy đi giao tài liệu.
công vụ; việc được cử đi làm
受派遣办理的公务
他去北京出差了。
tā qù běi jīng chū chāi le.Anh ấy đi Bắc Kinh công tác rồi.
王老师,我明天就要去出差了。
wáng lǎo shī, wǒ míng tiān jiù yào qù chū chāi le.Thầy Vương, ngày mai em sắp đi công tác rồi.
Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…他下周要出差去处理商务活动。
tā xià zhōu yào chū chāi qù chǔ lǐ shāng wù huó dòng.Tuần tới anh ấy phải đi công tác để xử lý công việc thương mại.
两边的房租差不多,都不太贵。
liǎng biān de fáng zū chà bù duō, dōu bú tài guì.Tiền thuê hai bên gần như nhau, đều không đắt lắm.
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多