XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

时差【時差】

[shí chā] [时 差]

chênh lệch múi giờ; sai lệch thời gian; lệch múi giờ

两地因经度不同而产生的时刻差异。

我刚从国外回来,需要倒时差。

wǒ gāng cóng guó wài huí lái, xū yào dǎo shí chā.

Tôi vừa từ nước ngoài về, cần điều chỉnh lệch múi giờ.

原来如此。时差问题确实让人头疼,会议一般持续多久?

yuán lái rú cǐ. shí chā wèn tí què shí ràng rén tóu téng, huì yì yì bān chí xù duō jiǔ?

Ra là vậy. Vấn đề chênh lệch múi giờ đúng là khiến người ta đau đầu, cuộc họp thường kéo dài bao lâu?

Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…