出差
[chū chāi] [出 差]
đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh
到外地去办理公务
经理明天要去北京出差一周。
jīng lǐ míng tiān yào qù běi jīng chū chāi yì zhōu.Giám đốc ngày mai phải đi Bắc Kinh công tác một tuần.
王老师,我明天就要去出差了。
wáng lǎo shī, wǒ míng tiān jiù yào qù chū chāi le.Thầy Vương, ngày mai em sắp đi công tác rồi.
Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…他下周要出差去处理商务活动。
tā xià zhōu yào chū chāi qù chǔ lǐ shāng wù huó dòng.Tuần tới anh ấy phải đi công tác để xử lý công việc thương mại.
好的,祝你出差顺利!
hǎo de, zhù nǐ chū chāi shùn lì!Được rồi, chúc em công tác thuận lợi!
Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…