差距
[chā jù] [差 距]
chênh lệch; khoảng cách
事物之间相差的程度或距离
我们必须努力缩小技术上的差距。
wǒ men bì xū nǔ lì suō xiǎo jì shù shàng de chā jù.Chúng ta phải nỗ lực thu hẹp khoảng cách về kỹ thuật.
长期这样下去,贫富差距只会越来越大。
cháng qī zhè yàng xià qù, pín fù chā jù zhǐ huì yuè lái yuè dà.Lâu dài như vậy tiếp diễn, khoảng cách giàu nghèo sẽ chỉ ngày càng lớn.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免国家正努力缩小城乡收入差距。
guó jiā zhèng nǔ lì suō xiǎo chéng xiāng shōu rù chā jù.Nhà nước đang nỗ lực thu hẹp khoảng cách thu nhập giữa thành thị và nông thôn.
当然,我们也可以通过社区项目来缩小这种差距。
dāng rán, wǒ men yě kě yǐ tōng guò shè qū xiàng mù lái suō xiǎo zhè zhǒng chā jù.Đương nhiên rồi, chúng ta cũng có thể thông qua các dự án cộng đồng để thu hẹp khoảng cách này.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免