差不多
[chà bu duō] [差 BẤT 多]
gần; suýt nữa; xấp xỉ
相差很少,极为接近
他们俩差不多大。
tā men liǎ chà bù duō dà.Hai người họ tầm tuổi nhau.
tạm được; tàm tạm
勉强过得去,还可以
这种水平也就差不多了。
zhè zhǒng shuǐ píng yě jiù chà bù duō le.Trình độ thế này cũng tàm tạm rồi.
两边的房租差不多,都不太贵。
liǎng biān de fáng zū chà bù duō, dōu bú tài guì.Tiền thuê hai bên gần như nhau, đều không đắt lắm.
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多只贵了一点点,两件差不多。
zhǐ guì le yì diǎn diǎn, liǎng jiàn chà bù duō.Chỉ đắt hơn một chút xíu thôi, hai chiếc gần như nhau.
Trong bài: Chọn màu sắc quần áo这两本字典的内容大体上差不多。
zhè liǎng běn zì diǎn de nèi róng dà tǐ shàng chà bù duō.Nội dung của hai cuốn từ điển này về cơ bản là tương tự nhau.
