大多
[dà duō] [ĐẠI 多]
phần lớn; nhiều; đa số
表示大部分或多数情况
这里的学生大多来自南方。
zhè lǐ de xué shēng dà duō lái zì nán fāng.Học sinh ở đây phần lớn đến từ miền nam.
是啊,面对一排排智能自助机,他们大多显得无所适从。
shì a, miàn duì yì pái pái zhì néng zì zhù jī, tā men dà duō xiǎn de wú suǒ shì cóng.Đúng vậy, đối mặt với hàng tá máy tự phục vụ thông minh, đa số họ tỏ ra lúng túng không biết làm sao.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪听过啊,但这完全颠覆传统观念,中国父母大多接受不了吧。
tīng guo a, dàn zhè wán quán diān fù chuán tǒng guān niàn, zhōng guó fù mǔ dà duō jiē shòu bù liǎo ba.Nghe rồi chứ, nhưng việc này đảo lộn hoàn toàn quan niệm truyền thống, đa số cha mẹ Trung Quốc khó mà chấp nhận.
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão我也注意到了,不过网上的言论大多过于夸张,你先别着急。
wǒ yě zhù yì dào le, bú guò wǎng shàng de yán lùn dà duō guò yú kuā zhāng, nǐ xiān bié zháo jí.Mình cũng chú ý thấy rồi, nhưng phát ngôn trên mạng đa phần quá phóng đại, cậu trước hết đừng cuống lên.
Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必