XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

别【別】

[bié]

đừng; chớ

表示禁止,也指分离、区分或其他

你别去。

nǐ bié qù.

Bạn đừng đi.

ghim, cài

用别针等固定物品

她把花别在头发上。

tā bǎ huā bié zài tóu fa shàng.

Cô ấy cài hoa lên tóc.

穿黄衣服的人多,还有别的吗?

chuān huáng yī fu de rén duō, hái yǒu bié de ma?

Người mặc áo vàng đông, còn điểm gì khác không?

Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在

考试时绝对不能抄别人的答案。

kǎo shì shí jué duì bù néng chāo bié rén de dá àn.

Khi thi tuyệt đối không được chép đáp án của người khác.

我站在远处看,你先拿着别动。

wǒ zhàn zài yuǎn chù kàn, nǐ xiān ná zhe bié dòng.

Tôi đứng từ xa nhìn, bạn cứ cầm đừng nhúc nhích.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着