公事
[gōng shì] [公 事]
việc công; công việc chung
公共的事务或公务活动。
我们今天只谈公事,不涉及私人感情。
wǒ men jīn tiān zhǐ tán gōng shì, bú shè jí sī rén gǎn qíng.Hôm nay chúng tôi chỉ bàn việc công, không đề cập tình cảm cá nhân.
她从不假公事之名办私事。
tā cóng bù jiǎ gōng shì zhī míng bàn sī shì.Cô ấy không bao giờ mượn danh việc công để làm việc riêng.
别把公事和私事混为一谈。
bié bǎ gōng shì hé sī shì hùn wèi yì tán.Đừng lẫn lộn chuyện công và chuyện tư làm một.