私事
[sī shì] [私 事]
việc cá nhân
个人的事情;私人的事务。
工作时间内,大家尽量不要在办公室处理私事。
gōng zuò shí jiān nèi, dà jiā jǐn liàng bú yào zài bàn gōng shì chǔ lǐ sī shì.Trong giờ làm việc, mọi người cố gắng không giải quyết việc riêng tại văn phòng.
这样一来,企业管理层就无法再把心理倦怠当成纯粹的个人私事了。
zhè yàng yì lái, qǐ yè guǎn lǐ céng jiù wú fǎ zài bǎ xīn lǐ juàn dài dàng chéng chún cuì de gè rén sī shì le.Như vậy thì ban quản lý doanh nghiệp không thể tiếp tục coi kiệt sức tâm lý là chuyện riêng cá nhân nữa rồi.
Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở他一向喜欢插手管别人的私事。
tā yí xiàng xǐ huan chā shǒu guǎn bié rén de sī shì.Anh ta xưa nay thích xen vào việc riêng của người khác.
经理不能把公车用于私事。
jīng lǐ bù néng bǎ gōng chē yòng yú sī shì.Giám đốc không được phép sử dụng xe công vào việc riêng.