大事
[dà shì] [ĐẠI 事]
sự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám tang)
重大的事情、具有重大影响的事件。
结婚买房是人生中的大事,必须认真考虑。
jié hūn mǎi fáng shì rén shēng zhōng de dà shì, bì xū rèn zhēn kǎo lǜ.Kết hôn mua nhà là việc lớn trong đời, nhất định phải suy nghĩ cẩn thận.
件、桩
结婚是关系到终身幸福的大事。
jié hūn shì guān xì dào zhōng shēn xìng fú de dà shì.Kết hôn là chuyện trọng đại liên quan đến hạnh phúc cả đời.
婚姻是终身大事,绝不能胡闹。
hūn yīn shì zhōng shēn dà shì, jué bù néng hú nào.Hôn nhân là việc cả đời, tuyệt đối không được làm bậy.
在家里大事小事都由母亲主事。
zài jiā lǐ dà shì xiǎo shì dōu yóu mǔ qīn zhǔ shì.Trong nhà việc lớn việc nhỏ đều do mẹ quán xuyến.
