小事
[xiǎo shì] [TIỂU 事]
chuyện vặt; vấn đề tầm thường; lượng từ: 点 (diǎn)
哈哈,不用客气,小事情。
hā hā, bú yòng kè qì, xiǎo shì qíng.Ha ha, không cần khách sáo, chuyện nhỏ thôi.
Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp保护大自然要从身边小事做起。
bǎo hù dà zì rán yào cóng shēn biān xiǎo shì zuò qǐ.Bảo vệ thiên nhiên phải bắt đầu từ những việc nhỏ quanh ta.
节约用电要从小事做起。
jié yuē yòng diàn yào cóng xiǎo shì zuò qǐ.Tiết kiệm điện phải bắt đầu từ việc nhỏ.
Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước phòng trọ