琐事
[suǒ shì] [琐 事]
chuyện vặt
好啊,那我主动帮忙做一些琐事,可以吗?
hǎo a, nà wǒ zhǔ dòng bāng máng zuò yì xiē suǒ shì, kě yǐ ma?Vâng ạ, vậy em chủ động giúp làm một số việc vặt, có được không?
Trong bài: Tư vấn hòa nhập môi trường trong thời gian thử việc他总是为一些日常琐事大惊小怪。
tā zǒng shì wèi yì xiē rì cháng suǒ shì dà jīng xiǎo guài.Anh ấy luôn làm quá lên vì những chuyện vặt vãnh thường ngày.
可我只是去附近办点琐事,应该能赶在变天前回来吧?
kě wǒ zhǐ shì qù fù jìn bàn diǎn suǒ shì, yīng gāi néng gǎn zài biàn tiān qián huí lái ba?Nhưng mình chỉ đi làm chút việc vặt gần đây, chắc có thể về kịp trước khi trời trở mặt chứ?
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一