琐
[suǒ]
vụn vặt; không đáng kể
因为繁琐的诉讼程序将耗费数月时间。
yīn wèi fán suǒ de sù sòng chéng xù jiāng hào fèi shù yuè shí jiān.Bởi vì thủ tụng tố tụng phiền phức sẽ tiêu tốn thời gian nhiều tháng.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免他总是为一些日常琐事大惊小怪。
tā zǒng shì wèi yì xiē rì cháng suǒ shì dà jīng xiǎo guài.Anh ấy luôn làm quá lên vì những chuyện vặt vãnh thường ngày.
好啊,那我主动帮忙做一些琐事,可以吗?
hǎo a, nà wǒ zhǔ dòng bāng máng zuò yì xiē suǒ shì, kě yǐ ma?Vâng ạ, vậy em chủ động giúp làm một số việc vặt, có được không?
Trong bài: Tư vấn hòa nhập môi trường trong thời gian thử việc