琐碎
[suǒ suì] [琐 碎]
nhỏ nhặt; vặt vãnh; gây mệt mỏi
领会了,那在浩繁琐碎的事务中,哪类信息才具备最高优先级的记录价值?
lǐng huì le, nà zài hào fán suǒ suì de shì wù zhōng, nǎ lèi xìn xī cái jù bèi zuì gāo yōu xiān jí de jì lù jià zhí?Hiểu rồi, vậy giữa những công việc bề bộn vụn vặt, loại thông tin nào mới có giá trị ghi chép ở mức ưu tiên cao nhất?
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免在这项战略决策中,个人的琐碎意见显得无足轻重。
zài zhè xiàng zhàn lüè jué cè zhōng, gè rén de suǒ suì yì jiàn xiǎn de wú zú qīng zhòng.Trong quyết sách chiến lược này, những ý kiến vụn vặt cá nhân tỏ ra không quan trọng.
好问题。法令过于琐碎反而会窒息社会活力,所以公共政策必须兼顾规范与包容。
hǎo wèn tí. fǎ lìng guò yú suǒ suì fǎn ér huì zhì xī shè huì huó lì, suǒ yǐ gōng gòng zhèng cè bì xū jiān gù guī fàn yǔ bāo róng.Câu hỏi hay. Pháp lệnh quá vụn vặt ngược lại sẽ bóp nghẹt sức sống xã hội, cho nên chính sách công phải dung hòa cả tính quy chuẩn lẫn sự bao dung.
Trong bài: Ứng dụng triết học Tiên Tần vào quản trị