繁琐
[fán suǒ] [繁 琐]
nhiều và phức tạp; bị sa lầy trong chi tiết nhỏ nhặt
因为繁琐的诉讼程序将耗费数月时间。
yīn wèi fán suǒ de sù sòng chéng xù jiāng hào fèi shù yuè shí jiān.Bởi vì thủ tụng tố tụng phiền phức sẽ tiêu tốn thời gian nhiều tháng.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免繁琐的日常琐事牵扯了他太多精力。
fán suǒ de rì cháng suǒ shì qiān chě le tā tài duō jīng lì.Những việc vụn vặt thường ngày làm phân tán quá nhiều tâm trí của anh ấy.
没错,光是实名认证和人脸识别的流程就过于繁琐。
méi cuò, guāng shì shí míng rèn zhèng hé rén liǎn shí bié de liú chéng jiù guò yú fán suǒ.Chính xác, chỉ riêng quy trình xác thực tên thật và nhận diện khuôn mặt đã quá rườm rà.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪