繁
[fán]
phức tạp; nhiều; số lượng lớn
任务如此繁重,你一个人应付得来吗?
rèn wu rú cǐ fán zhòng, nǐ yí gè rén yìng fù de lái ma?Nhiệm vụ nặng nề như vậy, một mình em có xoay xở nổi không?
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了这个城市的商业现在非常繁荣。
zhè ge chéng shì de shāng yè xiàn zài fēi cháng fán róng.Hoạt động thương mại của thành phố này hiện nay rất phồn vinh.
因为繁琐的诉讼程序将耗费数月时间。
yīn wèi fán suǒ de sù sòng chéng xù jiāng hào fèi shù yuè shí jiān.Bởi vì thủ tụng tố tụng phiền phức sẽ tiêu tốn thời gian nhiều tháng.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免