繁忙
[fán máng] [繁 忙]
bận rộn; nhộn nhịp
事情多,不得空闲;交通频繁。
尽管日常工作十分繁忙,他依然坚持自主学习。
jǐn guǎn rì cháng gōng zuò shí fēn fán máng, tā yī rán jiān chí zì zhǔ xué xí.Dù công việc hằng ngày rất bận rộn, anh ấy vẫn kiên trì tự giác học tập.
货船顺利穿过了这条繁忙的海峡。
huò chuán shùn lì chuān guo le zhè tiáo fán máng de hǎi xiá.Tàu chở hàng đã thuận lợi đi qua eo biển nhộn nhịp này.
桥上的车辆川流不息,十分繁忙。
qiáo shàng de chē liàng chuān liú bù xī, shí fēn fán máng.Xe cộ trên cầu qua lại không dứt, vô cùng nhộn nhịp.
这个城市人口稠密,交通十分繁忙。
zhè ge chéng shì rén kǒu chóu mì, jiāo tōng shí fēn fán máng.Thành phố này dân cư đông đúc, giao thông vô cùng bận rộn.