赶忙【趕忙】
[gǎn máng] [赶 忙]
vội vàng; vội vã; nhanh chóng
急忙;抓紧时间做某事。
听到开门声,他赶忙站起来迎接客人。
tīng dào kāi mén shēng, tā gǎn máng zhàn qǐ lái yíng jiē kè rén.Nghe thấy tiếng mở cửa, anh ấy vội vàng đứng dậy đón khách.
前方有人横穿马路,他赶忙刹车。
qián fāng yǒu rén héng chuān mǎ lù, tā gǎn máng shā chē.Phía trước có người băng qua đường, anh ấy vội vàng phanh xe.