赶到【趕到】
[gǎn dào] [赶 到]
vội đến (một nơi)
加快速度到达某处
他半个小时后赶到了。
tā bàn gè xiǎo shí hòu gǎn dào le.Anh ấy đã vội đến sau nửa giờ.
那就好,明天有外校学者出席,你能再早点儿赶到会场协助布置吗?
nà jiù hǎo, míng tiān yǒu wài xiào xué zhě chū xí, nǐ néng zài zǎo diǎn r gǎn dào huì chǎng xié zhù bù zhì ma?Vậy thì tốt, ngày mai có học giả trường ngoài tham dự, em có thể đến sớm hơn một chút để hỗ trợ sắp xếp hội trường không?
Trong bài: Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量司机抄了一条近道赶到了机场。
sī jī chāo le yì tiáo jìn dào gǎn dào le jī chǎng.Tài xế đã đi đường tắt kịp tới sân bay.
许多记者赶到现场采访这件事。
xǔ duō jì zhě gǎn dào xiàn chǎng cǎi fǎng zhè jiàn shì.Nhiều phóng viên đến hiện trường để phỏng vấn vụ việc này.