赶【趕】
[gǎn]
1.đuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...)
加快速度以求按时到达或完成
快走,我们要赶地铁。
kuài zǒu, wǒ men yào gǎn dì tiě.Đi nhanh lên, chúng ta phải bắt kịp tàu điện ngầm.
2.xua đuổi; đuổi đi
驱逐;驱赶
请把房间里的苍蝇赶出去。
qǐng bǎ fáng jiān lǐ de cāng yíng gǎn chū qù.Xin hãy đuổi mấy con ruồi trong phòng ra ngoài.
3.gặp phải; rơi vào (dịp, thời điểm)
遇到;碰上某种情况
今天出门正好赶上下雨。
jīn tiān chū mén zhèng hǎo gǎn shàng xià yǔ.Hôm nay ra khỏi nhà vừa vặn gặp lúc trời mưa.
打车太贵了,我们一定能赶上!
dǎ chē tài guì le, wǒ men yí dìng néng gǎn shàng!Đi taxi đắt lắm, chúng ta nhất định kịp mà!
Trong bài: Hỏi giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng会议结束后,他匆匆赶往机场。
huì yì jié shù hòu, tā cōng cōng gǎn wǎng jī chǎng.Sau khi cuộc họp kết thúc, anh ấy vội vàng đến sân bay.
太好了,那我们赶紧过去吧。
tài hǎo le, nà wǒ men gǎn jǐn guò qù ba.Tốt quá, vậy chúng ta mau qua đó đi.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语