追
[zhuī]
1.đuổi; theo đuổi; điều tra
追赶;追求;追查
小狗追着球跑。
xiǎo gǒu zhuī zhe qiú pǎo.Chú chó chạy đuổi theo quả bóng.
2.đòi lại, thu hồi
要回失去的东西
他终于追回了被骗的钱。
tā zhōng yú zhuī huí le bèi piàn de qián.Cuối cùng anh ấy đòi lại được tiền bị lừa.
吸引投资固然重要,但不能盲目追求速度。
xī yǐn tóu zī gù rán zhòng yào, dàn bù néng máng mù zhuī qiú sù dù.Thu hút đầu tư quả thật quan trọng, nhưng không thể mù quáng theo đuổi tốc độ.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…大家怀着悲痛的心情追悼死者。
dà jiā huái zhe bēi tòng de xīn qíng zhuī dào sǐ zhě.Mọi người mang tâm trạng đau buồn để tiễn biệt người đã khuất.
行,那我这就去拟定追加推广的具体方案。
xíng, nà wǒ zhè jiù qù nǐ dìng zhuī jiā tuī guǎng de jù tǐ fāng àn.Được, vậy mình đi soạn phương án chi tiết về việc đẩy mạnh quảng bá ngay đây.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗