追究
[zhuī jiū] [追 究]
truy cứu; xem xét làm rõ (trách nhiệm)
追查追问过错、责任或起因。
公司决定追究他的法律责任。
gōng sī jué dìng zhuī jiū tā de fǎ lǜ zé rèn.Công ty quyết định truy cứu trách nhiệm pháp lý của anh ta.
对,必须追究房东违约责任,索赔全部经济损失。
duì, bì xū zhuī jiū fáng dōng wéi yuē zé rèn, suǒ péi quán bù jīng jì sǔn shī.Đúng, phải truy cứu trách nhiệm vi phạm hợp đồng của chủ nhà, đòi bồi thường toàn bộ tổn thất kinh tế.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不对方声明保留继续追究的权利。
duì fāng shēng míng bǎo liú jì xù zhuī jiū de quán lì.Phía bên kia tuyên bố bảo lưu quyền tiếp tục truy cứu.
好吧,我马上删除,但如果对方继续追究责任怎么办?
hǎo ba, wǒ mǎ shàng shān chú, dàn rú guǒ duì fāng jì xù zhuī jiū zé rèn zěn me bàn?Được rồi, tôi xóa ngay đây, nhưng nếu đối phương tiếp tục truy cứu trách nhiệm thì sao?
Trong bài: Tranh luận về hành vi xâm phạm bản quyền hình ảnh số