追赶【追趕】
[zhuī gǎn] [追 赶]
theo đuổi; đuổi theo; tăng tốc
追逐并试图赶上前面的目标。
警察正在追赶那个逃跑的小偷。
jǐng chá zhèng zài zhuī gǎn nà ge táo pǎo de xiǎo tōu.Cảnh sát đang đuổi theo tên trộm bỏ chạy đó.
小时候,我经常在河边追赶白鹅。
xiǎo shí hòu, wǒ jīng cháng zài hé biān zhuī gǎn bái é.Hồi nhỏ, tôi thường đuổi theo đàn ngỗng trắng bên bờ sông.
猎犬迅速追赶着前方奔跑的野兔。
liè quǎn xùn sù zhuī gǎn zhe qián fāng bēn pǎo de yě tù.Chó săn nhanh chóng đuổi theo con thỏ hoang đang chạy phía trước.