追随【追隨】
[zhuī suí] [追 随]
đi theo; đồng hành
跟随在后;跟从。
他决定追随父亲的脚步,成为一名医生。
tā jué dìng zhuī suí fù qīn de jiǎo bù, chéng wéi yì míng yī shēng.Anh ấy quyết định đi theo bước chân của cha mình, trở thành một bác sĩ.
他死心塌地地追随王老师学习高级汉语,从未动摇过。
tā sǐ xīn tā dì dì zhuī suí wáng lǎo shī xué xí gāo jí hàn yǔ, cóng wèi dòng yáo guò.Anh ấy một lòng một dạ theo thầy Vương học tiếng Trung cao cấp, chưa từng dao động.