跟
[gēn]
gót chân; theo sát; đi cùng
脚的后部;随在后面或一同
我跟你去。
wǒ gēn nǐ qù.Tôi đi cùng bạn.
và
连接并列的人或事物
我跟他都是学生。
wǒ gēn tā dōu shì xué shēng.Tôi và anh ấy đều là học sinh.
với, so với (chỉ đối tượng so sánh)
引出比较的对象
我跟你一样高。
wǒ gēn nǐ yí yàng gāo.Tôi cao bằng bạn.
那明天开始,你跟我一起跑吧?
nà míng tiān kāi shǐ, nǐ gēn wǒ yì qǐ pǎo ba?Vậy bắt đầu từ ngày mai, bạn chạy cùng tôi nhé?
Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng他喜欢边喝茶边跟邻居聊天儿。
tā xǐ huan biān hē chá biān gēn lín jū liáo tiān r.Anh ấy thích vừa uống trà vừa trò chuyện với hàng xóm.
太好了,你可以跟我一起去吗?
tài hǎo le, nǐ kě yǐ gēn wǒ yì qǐ qù ma?Tốt quá rồi, bạn có thể đi cùng mình không?
Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc