脚跟
[jiǎo gēn] [脚 跟]
gót chân
即使面临经济寒冬,我们也必须迎难而上,凭借核心技术壁垒就能站稳脚跟。
jí shǐ miàn lín jīng jì hán dōng, wǒ men yě bì xū yíng nán ér shàng, píng jiè hé xīn jì shù bì lěi jiù néng zhàn wěn jiǎo gēn.Dù phải đối mặt với mùa đông kinh tế, chúng ta cũng phải đương đầu với khó khăn, dựa vào rào cản công nghệ cốt lõi là có thể đứng vững trên thị trường.
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…我们要在这里站住脚跟。
wǒ men yào zài zhè lǐ zhàn zhù jiǎo gēn.Chúng ta phải đứng vững chân ở đây.
他凭借一技之长,很快在城市里立稳脚跟。
tā píng jiè yí jì zhī cháng, hěn kuài zài chéng shì lǐ lì wěn jiǎo gēn.Nhờ có một kỹ năng chuyên môn, anh ấy nhanh chóng đứng vững nơi thành thị.