XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

脚

[jiǎo]

bàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật); đế, chân (của đồ vật)

人或动物的脚,器物的支撑部

我的脚有点儿疼。

wǒ de jiǎo yǒu diǎn r téng.

Bàn chân tôi hơi đau.

双、只

我看你脚的动作很对。

wǒ kàn nǐ jiǎo de dòng zuò hěn duì.

Mình thấy động tác chân của bạn rất đúng.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

雪地上留下了一串清晰的脚印。

xuě dì shàng liú xià le yí chuàn qīng xī de jiǎo yìn.

Trên nền tuyết để lại một chuỗi dấu chân rõ ràng.

好的,小心脚下的水。

hǎo de, xiǎo xīn jiǎo xià de shuǐ.

Được, cẩn thận nước dưới chân nhé.

Trong bài: Che chung ô khi trời mưa