下脚
[xià jiǎo] [下 脚]
đứng vững
他停下脚步,顿了顿才说话。
tā tíng xià jiǎo bù, dùn le dùn cái shuō huà.Anh ấy dừng bước, ngập ngừng một lát mới nói.
发现走错了路,她连忙停下脚步。
fā xiàn zǒu cuò le lù, tā lián máng tíng xià jiǎo bù.Nhận ra đi nhầm đường, cô ấy vội vàng dừng bước.
只要尝过一次甜头,就很难停下脚步。
zhǐ yào cháng guo yí cì tián tóu, jiù hěn nán tíng xià jiǎo bù.Chỉ cần nếm được chút lợi lộc một lần là rất khó dừng lại.