站稳
[zhàn wěn] [站 稳]
đứng vững
即使面临经济寒冬,我们也必须迎难而上,凭借核心技术壁垒就能站稳脚跟。
jí shǐ miàn lín jīng jì hán dōng, wǒ men yě bì xū yíng nán ér shàng, píng jiè hé xīn jì shù bì lěi jiù néng zhàn wěn jiǎo gēn.Dù phải đối mặt với mùa đông kinh tế, chúng ta cũng phải đương đầu với khó khăn, dựa vào rào cản công nghệ cốt lõi là có thể đứng vững trên thị trường.
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…一个人只有学会自立,才能在社会上真正站稳脚跟。
yí gè rén zhǐ yǒu xué huì zì lì, cái néng zài shè huì shàng zhēn zhèng zhàn wěn jiǎo gēn.Một người chỉ khi học được cách tự lập mới có thể thực sự đứng vững trong xã hội.
企业凭借多年的艰苦奋斗,终于在市场上站稳了脚跟。
qǐ yè píng jiè duō nián de jiān kǔ fèn dòu, zhōng yú zài shì chǎng shàng zhàn wěn le jiǎo gēn.Doanh nghiệp nhờ vào nhiều năm phấn đấu gian khổ cuối cùng đã đứng vững trên thị trường.