稳【穩】
[wěn]
ổn định; vững vàng; ổn thoả
稳固,安定,不摇摆
他走路走得很稳。
tā zǒu lù zǒu de hěn wěn.Anh ấy đi đứng rất vững vàng.
giữ vững, làm cho ổn định, kìm lại
使稳定;使安定下来
你先稳住情绪,我们慢慢想办法。
nǐ xiān wěn zhù qíng xù, wǒ men màn màn xiǎng bàn fǎ.Bạn hãy giữ bình tĩnh trước đã, chúng ta từ từ nghĩ cách.
chín chắn, điềm tĩnh, chắc chắn
沉着;稳重,不轻浮
他做事一向很稳,大家都很信任他。
tā zuò shì yí xiàng hěn wěn, dà jiā dōu hěn xìn rèn tā.Anh ấy làm việc luôn rất chắc chắn, mọi người đều rất tin tưởng anh ấy.
现在很稳,我接你的球都有点难。
xiàn zài hěn wěn, wǒ jiē nǐ de qiú dōu yǒu diǎn nán.Bây giờ rất ổn định, mình đỡ cầu của cậu cũng thấy hơi khó.
Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直飞机起飞以后,飞行非常平稳。
fēi jī qǐ fēi yǐ hòu, fēi xíng fēi cháng píng wěn.Sau khi máy bay cất cánh, chuyến bay rất êm ả.
你还先试行了一周,做法很稳妥。
nǐ hái xiān shì xíng le yì zhōu, zuò fǎ hěn wěn tuǒ.Em còn thử nghiệm trước một tuần, cách làm rất chắc chắn.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而