妥当【妥當】
[tuǒ dang] [妥 当]
thích hợp; phù hợp; sẵn sàng
稳妥适当,处理得当
你这样安排非常妥当,大家都赞成。
nǐ zhè yàng ān pái fēi cháng tuǒ dàng, dà jiā dōu zàn chéng.Bạn sắp xếp như thế này rất phù hợp, mọi người đều tán thành.
妥当,参考文献已共享至云端,我即刻着手撰写。
tuǒ dàng, cān kǎo wén xiàn yǐ gòng xiǎng zhì yún duān, wǒ jí kè zhuó shǒu zhuàn xiě.Ổn thỏa, tài liệu tham khảo đã được chia sẻ lên đám mây, mình bắt tay vào viết ngay đây.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性安置妥当了,打消了后顾之忧,这下可以安心出门了。
ān zhì tuǒ dàng le, dǎ xiāo le hòu gù zhī yōu, zhè xià kě yǐ ān xīn chū mén le.Sắp xếp ổn thỏa rồi, xua tan được nỗi lo về sau, giờ có thể yên tâm ra ngoài rồi.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一他在匆忙中做出的决定并不妥当。
tā zài cōng máng zhōng zuò chū de jué dìng bìng bù tuǒ dàng.Quyết định đưa ra trong lúc vội vàng của anh ấy không thật thỏa đáng.