妥
[tuǒ]
thích hợp; đầy đủ; sẵn sàng
适当、合适;办好、齐全。
这件重要的事情交给小王办就很妥。
zhè jiàn zhòng yào de shì qíng jiāo gěi xiǎo wáng bàn jiù hěn tuǒ.Giao việc quan trọng này cho tiểu Vương làm thì rất thích hợp.
你还先试行了一周,做法很稳妥。
nǐ hái xiān shì xíng le yì zhōu, zuò fǎ hěn wěn tuǒ.Em còn thử nghiệm trước một tuần, cách làm rất chắc chắn.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而在原则问题上,我们绝不妥协。
zài yuán zé wèn tí shàng, wǒ men jué bù tuǒ xié.Về vấn đề nguyên tắc, chúng tôi tuyệt đối không thỏa hiệp.
是的,修改后再拿去谈判比较稳妥。
shì de, xiū gǎi hòu zài ná qù tán pàn bǐ jiào wěn tuǒ.Đúng vậy, sau khi sửa xong mang đi đàm phán sẽ an toàn hơn.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…