妥善
[tuǒ shàn] [妥 善]
thích hợp; đúng đắn
妥当完善,恰当合适
经理妥善处理了客户的投诉。
jīng lǐ tuǒ shàn chǔ lǐ le kè hù de tóu sù.Giám đốc đã xử lý thỏa đáng khiếu nại của khách hàng.
好主意,今天先把这些珍贵的照片妥善保存吧。
hǎo zhǔ yì, jīn tiān xiān bǎ zhè xiē zhēn guì de zhào piàn tuǒ shàn bǎo cún ba.Ý kiến hay, hôm nay trước hết hãy lưu giữ cẩn thận những tấm ảnh quý giá này.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了这些危险化学品必须妥善存放。
zhè xiē wēi xiǎn huà xué pǐn bì xū tuǒ shàn cún fàng.Những hóa chất nguy hiểm này phải được lưu trữ cẩn thận.
好,修改完先发给我看看,我帮你把关,确保妥善。
hǎo, xiū gǎi wán xiān fā gěi wǒ kàn kàn, wǒ bāng nǐ bǎ guān, què bǎo tuǒ shàn.Tốt, sửa xong gửi thầy xem trước, thầy giúp em kiểm tra, bảo đảm thỏa đáng.
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂