善
[shàn]
1.tốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt
心地仁爱,品质良好。
这位老师心地善良,总能耐心开导迷茫的学生。
zhè wèi lǎo shī xīn dì shàn liáng, zǒng néng nài xīn kāi dǎo mí máng de xué shēng.Thầy giáo này lòng dạ lương thiện, luôn kiên nhẫn khai sáng cho những học sinh còn lạc lối.
2.giỏi; khéo; sở trường về
擅长;长于。
他能歌善舞,深受大家喜爱。
tā néng gē shàn wǔ, shēn shòu dà jiā xǐ ài.Anh ấy giỏi ca múa, được mọi người rất yêu mến.
dễ; hay (thay đổi, xúc động...)
表示容易,常常。
老人年纪大了,常常多愁善感。
lǎo rén nián jì dà le, cháng cháng duō chóu shàn gǎn.Người già lớn tuổi rồi, thường hay đa sầu đa cảm.
你指的是具体哪方面的改善?
nǐ zhǐ de shì jù tǐ nǎ fāng miàn de gǎi shàn?Anh chỉ cụ thể là cải thiện ở phương diện nào?
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…他是一个性格单纯且善良的人。
tā shì yí gè xìng gé dān chún qiě shàn liáng de rén.Anh ấy là một người có tính cách đơn giản và tốt bụng.
这样能改善整个区域的微气候质量吗?
zhè yàng néng gǎi shàn zhěng gè qū yù de wēi qì hòu zhì liàng ma?Như vậy có thể cải thiện chất lượng vi khí hậu của toàn khu vực không?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而