善意
[shàn yì] [善 意]
thiện ý; thiện chí
善良的心意或好意。
尽管他的建议没有被采纳,但大家都明白那是出于善意。
jǐn guǎn tā de jiàn yì méi yǒu bèi cǎi nà, dàn dà jiā dōu míng bái nà shì chū yú shàn yì.Dù đề xuất của anh ấy không được chấp thuận, nhưng mọi người đều hiểu rằng điều đó xuất phát từ thiện chí.
mang ý tốt; thiện chí
怀有善良心意的。
这是一个善意的谎言,你别放在心上。
zhè shì yí gè shàn yì de huǎng yán, nǐ bié fàng zài xīn shàng.Đây là một lời nói dối thiện chí, bạn đừng để trong lòng.
嗯,这也让我想到,善意不一定要多么惊人,能一直坚持就很难得。
èn, zhè yě ràng wǒ xiǎng dào, shàn yì bù yí dìng yào duō me jīng rén, néng yì zhí jiān chí jiù hěn nán dé.Ừ, điều này cũng khiến mình nghĩ rằng lòng tốt không nhất thiết phải lớn lao đến mức gây kinh ngạc, có thể duy trì mãi đã rất đáng quý.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁他傲慢地拒绝了大家的善意建议。
tā ào màn dì jù jué le dà jiā de shàn yì jiàn yì.Anh ta kiêu ngạo từ chối lời khuyên thiện chí của mọi người.
嗯,不能只感动一阵子。把这份善意落实到行动里,故事才没白读。
èn, bù néng zhǐ gǎn dòng yí zhèn zǐ. bǎ zhè fèn shàn yì luò shí dào xíng dòng lǐ, gù shì cái méi bái dú.Ừ, không thể chỉ cảm động một lúc. Biến lòng tốt ấy thành hành động thì mới không uổng công đọc câu chuyện.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁