好意
[hǎo yì] [HẢO 意]
ý tốt; lòng tốt
善良的心意或良好的意图。
我理解你的好意,但我不能接受这个礼物。
wǒ lǐ jiě nǐ de hǎo yì, dàn wǒ bù néng jiē shòu zhè ge lǐ wù.Tôi hiểu ý tốt của bạn, nhưng tôi không thể nhận món quà này.
哎呀,不好意思,我有点事。
āi yā, bù hǎo yì si, wǒ yǒu diǎn shì.Ái chà, ngại quá, mình có chút việc bận.
Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo不好意思,请问洗手间在哪里?
bù hǎo yì si, qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu vậy?
真不好意思,我又没记住。
zhēn bù hǎo yì si, wǒ yòu méi jì zhù.Thật ngại quá, em lại không nhớ rồi.
Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又