爱心
[ài xīn] [ÁI 心]
1.lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác
关心他人、乐于助人的善心
他是一个很有爱心的人。
tā shì yí gè hěn yǒu ài xīn de rén.Anh ấy là một người rất có lòng yêu thương.
2.hình trái tim
心形的图案或标志
她在纸上画了一个爱心。
tā zài zhǐ shàng huà le yí gè ài xīn.Cô ấy vẽ một hình trái tim trên giấy.
片
善款来自一位匿名爱心人士的资助。
shàn kuǎn lái zì yí wèi nì míng ài xīn rén shì de zī zhù.Tiền từ thiện đến từ sự tài trợ của một nhà hảo tâm ẩn danh.
许多爱心人士主动出资资助这所小学。
xǔ duō ài xīn rén shì zhǔ dòng chū zī zī zhù zhè suǒ xiǎo xué.Nhiều nhà hảo tâm đã chủ động quyên tiền tài trợ cho trường tiểu học này.