慈祥
[cí xiáng] [慈 祥]
hiền lành; nhân từ (thường dùng cho người lớn tuổi)
(老年人)态度温和、富有爱意
爷爷的笑容很慈祥。
yé ye de xiào róng hěn cí xiáng.Nụ cười của ông nội rất hiền lành.
祖母慈祥的笑容一直印在我心里。
zǔ mǔ cí xiáng de xiào róng yì zhí yìn zài wǒ xīn lǐ.Nụ cười hiền hậu của bà nội luôn in sâu trong tim tôi.
大家都非常怀念那位慈祥的老爷爷。
dà jiā dōu fēi cháng huái niàn nà wèi cí xiáng de lǎo yé ye.Mọi người đều vô cùng nhớ thương ông cụ hiền từ ấy.
爷爷说话时脸上流露出慈祥的神气。
yé ye shuō huà shí liǎn shàng liú lù chū cí xiáng de shén qì.Khi ông nói chuyện, trên mặt toát lên thần thái từ hòa.
