祥
[xiáng]
cát tường; thuận lợi
红色在中国文化中象征着吉祥。
hóng sè zài zhōng guó wén huà zhōng xiàng zhēng zhe jí xiáng.Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự cát tường.
老师慈祥地提醒我们注意安全。
lǎo shī cí xiáng dì tí xǐng wǒ men zhù yì ān quán.Giáo viên nhẹ nhàng nhắc chúng tôi chú ý an toàn.
音乐会营造出祥和美好的氛围。
yīn yuè huì yíng zào chū xiáng hé měi hǎo de fēn wéi.Buổi hòa nhạc tạo nên bầu không khí tường hòa, tốt đẹp.